• Thứ2 - Thứ7 8:00 - 17:00
  • Tư vấn mua xe: 093-792-6368

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT

Giá niêm yết: 707.000.000 đ
Đã có VAT, chưa bao gồm Giảm giá / K.Mãi
Kiểu xe Sedan
Nhiên liệu Xăng
Động cơ 1.798
Đời xe 2018
Hộp số Số tự động
Dẫn động Cầu trước
Màu xe Bạc, Đen, Nâu, Trắng
Màu nội thất Kem
Nội thất Nỉ
Số chỗ ngồi 5 chỗ

Toyota Corolla Altis mới 2017 – Thiết kế sang trọng hiện đại hướng đến tương lai nhằm đáp ứng tốt hơn những mong đợi của khách hàng đồng thời thể hiện cam kết của Toyota trong việc không ngừng hoàn thiện chất lượng sản phẩm và dịch vụ.

Lần đầu tiên xuất hiện vào năm 1966 tại Nhật Bản, trải qua 10 thế hệ cải tiến, và trong suốt 51 năm phát triển, với chất lượng vượt trội, kiểu dáng thu hút, khả năng vận hành mạnh mẽ, và tiết kiệm nhiên liệu, Corolla trở thành “mẫu xe được yêu thích nhất toàn cầu” với tổng doanh số bán ấn tượng lên tới trên 42 triệu xe, cũng như luôn giữ vững vị trí là dòng xe du lịch bán chạy nhất thế giới. Hiện Corolla Altis được sản xuất tại 16 nước/ khu vực và có mặt tại 154 nước trên toàn thế giới.

Tại Việt Nam, mẫu xe Corolla lần đầu tiên được giới thiệu vào năm 1996. Trong hơn 20 năm phát triển tại thị trường Việt Nam, với 9 lần thay đổi và cải tiến, Corolla Altis đã chinh phục được những khách hàng có yêu cầu cao và nhanh chóng trở thành một trong những mẫu xe được ưa chuộng trên thị trường với tổng doanh số bán cộng dồn đạt xấp xỉ 61,100 xe (tính đến hết tháng 8/2017).

Với mong muốn dẫn đầu trong việc mang đến nhiều sản phẩm đa dạng cho khách hàng, TMV luôn cố gắng cải tiến các dòng sản phẩm để mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn phong phú hơn đáp ứng nhu cầu đi lại ngày càng tăng. Corolla mới 2017 được nâng cấp với 5 phiên bản: Corolla 2.0V Sport, Corolla 2.0V tiêu chuẩn, Corolla 1.8G CVT, Corolla 1.8E CVT và phiên bản 1.8E số sàn.

Với thiết kế hiện đại hướng tới tương lai, kết hợp với nội thất sang trọng tinh tế, cùng với khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và các trang bị an toàn tối ưu ASEAN NCAP 5 sao, TMV tin rằng Corolla Altis mới 2017 sẽ đáp ứng tốt hơn nhu cầu của những khách hàng, đặc biệt những khách hàng trẻ, yêu thích lối sống hiện đại và năng động.

Động cơ
Loại động cơ 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích công tác (cc) 1.798
Nhiên liệu Xăng
Công suất (Hp@vòng/phút) 136 / 6400
Mô men xoắn cực đại (Nm@vòng/phút) 173 / 4000
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,4
Trọng lượng không tải (Kg) 1250
Trọng lượng toàn tải (Kg) 1655
Hộp số & truyền động
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT)
Chế độ lái thể thao
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 195/65R15
Hệ thống treo
Treo trước Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
Treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
  • Cụm đèn trước Halogen phản xạ đa hướng
  • Cụm đèn hậu LED
  • Đèn phanh trên cao LED
  • Đèn sương mù trước
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
  • Gạt mưa gián đoạn, điều chỉnh thời gian
  • Tay lái chỉnh tay 4 hướng, 3 chấu, bọc da, tích hợp nút điều khiển
  • Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm
  • Cụm đồng hồ dạng Optitron, đèn báo chế độ ECO, Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, Chức năng báo vị trí cần số, Màn hình hiển thị đa thông tin
  • Ghế nỉ: ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
  • Hàng ghế sau gập 60:40, tựa tay có khay để ly
  • Điều hòa chỉnh tay
  • Hệ thống âm thanh CD 1 đĩa, 4 loa, kết nối AUX,USB,bluetooth, đàm thoại rảnh tay.
  • HT báo động
  • HT chống bó cứng phanh – ABS
  • HT hỗ trợ lực phanh khẩn cấp – BA
  • HT phân phối lực phanh điện tử – EBD
  • HT cân bằng điện tử – VSC
  • HT kiểm soát lực kéo
  • Túi khí người lái & hành khách phía trước
  • Túi khí bên hông phía trước
  • Túi khí rèm
  • Túi khí đầu gối người lái
Tên Quý khách:

Điện thoại liên hệ:

Email:

Thông điệp

Tính mua trả góp
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Thời gian (tháng)
Số tiền trả trước ( đ)
Tính
Trả hàng tháng
Tổng lãi
Tổng số tiền phải thanh toán