• Thứ2 - Thứ7 8.00 - 17.00
  • 093 792 6368

Toyota Camry 2.5G

Toyota Camry 2.5G

Giá niêm yết: 1.161.000.000 đ
Đã có VAT, chưa bao gồm Giảm giá / K.Mãi
Loại xe Xe mới
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Số Km 5
Nhiên liệu Xăng
Động cơ 2.494
Đời xe 2018
Hộp số Số tự động
Dẫn động Cầu trước
Màu xe Bạc, Đen, Nâu, Nâu vàng
Số chỗ ngồi 5 chỗ

1- Ngoại thất: thiết kế mới, trang bị hiện đại hơn

Xét về tổng thể, thiết kế của Toyota Camry 2017 thể hiện rõ xu hướng thể thao, trẻ trung hơn, cho dù đây vẫn là mẫu xe được nhắm tới các đối tượng khách hàng là doanh nhân, trung niên thành đạt. Điểm mới có thể dễ dàng giúp bạn phân biệt Toyota Camry thế hệ trước với Toyota Camry 2017 là hốc gió hình thang (xét đủ số cạnh lại là hình lục giác) kéo sát xuống cản trước với điểm nhấn là viền mạ crôm, bao bọc luôn cả đèn sương mù phía trước.

Cụm đèn trước tích hợp dải đèn LED chiếu sáng ban ngày, đèn chiếu gần HID dạng bóng chiếu cùng với hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu ALS; riêng các phiên bản 2.5 có thêm chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt. Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và chức năng chống đọng nước có trên cả 3 phiên bản, riêng phiên bản cao cấp nhất có thêm tính năng nhớ vị trí và tự động điều chỉnh khi lùi xe.

Đuôi xe có điểm mới là thanh nẹp biển số mạ crôm nối liền cụm đèn hậu dạng LED; bản 2.5Q sử dụng ống xả kép.

Mâm xe Toyota Camry 2017 được thiết kế gây tranh cãi cho dù theo phía Toyota, họ đã khảo sát ý kiến người tiêu dùng nhưng không có phản ứng nào. Cụ thể mâm 5-10 -15 chấu lần lượt được lắp cho Toyota Camry 2.5Q – 2.0E – 2.5G, trong đó bản cao cấp nhất sử dụng mâm 5 chấu theo quan sát của chúng tôi là khá thô, không tương xứng với toàn bộ thân xe sang trọng lịch lãm. Toyota cho hay, thiết kế này nhắm tới tổng thể theo xu hướng thể thao của xe.

2- Nội thất: Tiện nghi xứng tầm hơn

Tiện nghi và thể thao hơn là những cụm từ khái quát được không gian nội thất của Toyota Camry 2017. Ghế người lái chỉnh điện 10 hướng, ghế lái phụ chỉnh điện 8 hướng cho cả 3 phiên bản (bản 2.0E trước đây sử dụng ghế lái chỉnh tay); riêng phiên bản 2.5Q có nhớ 2 vị trí lái. Cùng được chỉnh điện 4 hướng nhưng vô lăng bản 2.5Q là 3 chấu, 2 phiên bản còn lại là 4 chấu; ngoài tích hợp điều chỉnh âm thanh, phiên bản 2.5Q có thêm lẫy chuyển số. Thiết kế thể thao còn thể hiện ở ghế lái ôm sát hơn; toàn bộ da nội thất được may bằng chỉ đỏ…

Toyota Camry 2017 trang bị hệ thống mở khóa và khởi động thông minh giúp người lái có thể dễ dàng đóng/mở cửa, cốp xe và khởi động xe nhanh chóng mà không cần chạm vào chìa khóa. Bản cao cấp nhất có điều hòa tự động 3 vùng độc lập, 2 bản còn lại là 2 vùng độc lập.

Toyota Camry mới có rèm chắn nắng phía sau điều chỉnh điện nhưng sẽ tự động hạ xuống khi cần số chuyển sang số R. Trên phiên bản 2.5Q, hành khách phía sau có thể điều chỉnh âm thanh, điều hòa, ngả lưng ghế và rèm che nắng nhờ các nút điều chỉnh ở tựa tay; đặc biệt có sạc điện thoại không dây tương thích chuẩn Qi.

3- Động cơ 2.0 hoàn toàn mới

Phiên bản 2.5Q và 2.5G giữ nguyên động cơ 2AR-FE, dung tích 2,5 lít với công nghệ điều phối van biến thiên kép, hệ thống biến thiên chiều dài đường ống nạp , 4 xy lanh Dual VVT-I công suất 178 mã lực và mô men xoắn tối đa 231 Nm.

Riêng phiên bản 2,0 lít sử dụng động cơ hoàn toàn mới 6AR-FSE với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh mở rộng VVT-iW, phun xăng trực tiếp D-4S, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR và tỉ số nén cao giúp đạt công suất tối đa 165 mã lực so với 145 mã lực của động cơ trước, mô men xoắn tối đa 199 Nm và đảm bảo độ ổn định khi vận hành, tiết kiệm nhiên liệu hơn, khí xả thấp và tiếng ồn giảm thiểu.

4- An toàn nâng cấp đáng kể

Ngoài những trang bị đã có trước đây như ABS, EBS, BA, Toyota Camry 2017 còn được trang bị cân bằng điện tử trên mọi phiên bản – trang bị mà ở lần đầu ra mắt năm 2012, phiên bản cao cấp nhất 2.5Q cũng chưa có. Ngoài ra, hệ thống kiểm soát lực kéo TRC và khởi hành ngang dốc HAC cũng là trang bị tiêu chuẩn. Bản cao cấp 2.5Q có camera lùi; 2 phiên bản 2.5 lít có cảm biến góc; trong khi cảm biến lùi chỉ có trên Toyota Camry 2.0E. Số túi khí tăng dần từ 2-4-7 theo thứ tự các phiên bản 2.0E, 2.5G và 2.5Q.

Động cơ
Loại động cơ DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích công tác (cc) 2.494
Nhiên liệu Xăng
Công suất (Hp@vòng/phút) 178 / 6000
Mô men xoắn cực đại (Nm@vòng/phút) 231 / 4100
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Kích thước - Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) 4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2775
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,5
Trọng lượng không tải (Kg) 1490 - 1505
Trọng lượng toàn tải (Kg) 2000
Hộp số & truyền động
Hộp số Số tự động 6 cấp (AT)
Hệ thống truyền động Cầu trước
Vành & Lốp xe
Loại vành Vành đúc
Kích thước lốp 215/55R17
Hệ thống treo
Treo trước Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Treo sau Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
  • 6 loa
  • Cảm biến góc
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
  • Cửa gió sau
  • Cụm đèn sau dạng LED
  • Cụm đèn trước dạng bóng chiếu
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Đèn báo phanh trên cao LED
  • Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  • Đèn sương mù trước
  • Điều hòa tự động
  • Ghế da
  • Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện - gập điện - tích hợp đèn báo rẽ
  • Hệ thống âm thanh CD
  • Hệ thống báo động
  • Hệ thống cân bằng góc chiếu tự động
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống điều khiển đèn tự động
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
  • Hệ thống mã hóa động cơ
  • Hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Màn hình hiển thị đa thông tin TFT màu
  • Nội thất ốp vân gỗ
  • Tay lái bọc da - mạ bạc - tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh và màn hình hiển thị đa thông tin
  • Tay nắm cửa ngoài mạ chrome
  • Tay nắm cửa trong mạ chrome
  • Trợ lực lái điện
  • Túi khí bên hông phía trước
  • Túi khí đầu gối người lái
  • Túi khí người lái và hành khách phía trước
  • Túi khí rèm
Tên Quý khách:

Điện thoại liên hệ:

Email:

Thông điệp

10.7 L
Trong đô thị
6.1 L
Ngoài đô thị
Tính mua trả góp
Giá xe ( đ)
Lãi suất (%)
Thời gian (tháng)
Số tiền trả trước ( đ)
Tính
Trả hàng tháng
Tổng lãi
Tổng số tiền phải thanh toán